0908.12.00.13

   0909.741.388 Mr Hậu

Email: Blowtech1985@gmail.com

TIN TỨC

 Bơm ly tâm trục ngang đơn tầng cánh, có họng hút quang trục và họng xả tròn. Có kích thước và hoạt động theo EN 733 (UNI 7467). Bơm có thể nối với động cơ điện 02 hay 04 cực bằng khớp nối và khung trên một cái bệ kim loại nén chặt theo UNI EN 23661

Thân bơm hình xoắn ốc bằng gang và kèm động cơ điện, mặt bích theo UNI 2236 PN10. Ráp thân bơm – động cơ điện bằng khớp nối trên bệ đỡ cho phép dễ dàng tháo hết Rôto mà không cần sửa đổi cả hệ thống và không cần tháo chỗ nối đường ống với động cơ điện.

 Bơm ly tâm đơn tầng có cánh quạt mở chống tắc nghẽn bằng bạc đỡ. Bộ điều khiển tùy chọn bao gồm mặt bích cho động cơ đốt cháy bên trong, hộp số chạy máy PTO hoặc loại trục bơm có động cơ điện hoặc động cơ dầu. Có sẵn thiết bị ngắt điện và hệ thống bơm nuớc cơ học hoặc bằng tay.

 Thích hợp cho những lắp đặt cố định & di động. Các loại máy sẵn có:

  • Bơm thoát nước: dùng cho nước sạch hoặc ít ô nhiễm, ít cặn & rác
  • Bơm nước thải: dùng cho nuớc thải có nhiều cặn rác.
  • Chống cháy nổ bằng bộ bảo vệ EEx dllB T3, làm bằng gang thép không rỉ hoặc đồng tùy theo yêu cầu.

 Thích hợp cho những lắp đặt cố định & di động. Các loại máy sẵn có:

  • Bơm thoát nước: dùng cho nước sạch hoặc ít ô nhiễm, ít cặn & rác
  • Bơm nước thải: dùng cho nuớc thải có nhiều cặn rác.
  • Chống cháy nổ bằng bộ bảo vệ EEx dllB T3, làm bằng gang thép không rỉ hoặc đồng tùy theo yêu cầu.

 Đây là dòng sản phẩm mới của hang, được cải tiến so với model MEK – MEKV. Lưu lượng lớn, cột áp cao và đạt hiệu quả cao, tiết kiệm điện năng. Lắp đặt bơm nước lên, trong công nghiệp, chữa cháy và nhà máy tuyết nhân tạo.

 Bao gồm bơm , trục bơm thẳng đứng có bạc đạn cao su bôi trơn và đầu máy điều khiển phù hợp với động cơ điện, động cơ diesel và tractors. Thích hợp để lắp đặt dưới miệng giếng khoan đường kính từ 6″ đến16″ để lấy nước dưới lòng đất hoặc trong bồn chứa, cấu tạo bằng vật liệu tùy chọn.

 CÔNG TY TNHH SX TMDV HẢI TRUNG KIM là nhà phân phối độc quyền các dòng máy bơm nước, máy nén khí fima, máy thổi khí Greentech,.. từ các hãng thiết bị hàng đầu thế giới nhưPEDROLLO, KYLIN, FIMA, GREENTECH

 1. Công trình: Khu xử lý chất thải rắn Đập Đá xã Mỹ Thọ - huyện cao lãnh:

Hạng mục: Đường nội bộ (GĐ2); Hồ điều hòa nước rỉ rác (xây dựng); trạm bơm nước rỉ rác (xây dựng+công nghệ); Hồ ổn định (xây dựng+công nghệ); Bể xử lý bùn tự hoại (xây dựng+công nghệ); Ô chôn lấp hợp vệ sinh (xây dựng+công nghệ); Hệ thống điện (đường nguồn); Hệ thống điện (điện chiếu sáng);


2. Công trình: Khu xử lý chất thải rắn Đập Đá xã Mỹ thọ H.Cao Lãnh và khu nghĩa địa nhân dân trung tâm hỏa thiêu TP.Cao lãnh.

Hạng mục: 03 giếng khoan quan trắc.


3. Công trình: Xây dựng khu xử lý chất thải Thị xã Sa Đéc:

Hạng mục: Đắp đê, trồng cây xanh vùng đệm+giếng quan trắc xã Tân Phú Đông. 


4. Công trình: Trạm cấp nước huyện Châu Thành.

Hạng mục: Nhà làm việc; Cải tạo nhà bao che máy phát điện; Cải tạo nhà kho; Hàng rào; San lấp mặt bằng (Thị trấn Cái tàu hạ - H.Châu Thành).


5. Công trình: Trạm cấp nước khu dân cư Trung tâm xã Trường Xuân- công suất 1.500m3/ngđ

Hạng mục: Công nghệ xử lý, công nghệ bơm; Nhà bao che khu xử lý; Nhà bao che máy phát; Nhà làm việc; Hàng rào; Sân đal; San lấp mặt bằng.


6. Công trình: Trạm cấp nước huyện Thanh Bình: 

Hạng mục: Công nghệ xử lý nước 60m3/h- Thị trấn Thanh Bình-huyện Thanh Bình- tỉnh Đồng Tháp.


7. Công trình: nhà làm việc Xí nghiệp Dịch vụ Môi trường Đô thị.

Hạng mục: Xây dựng mới- QL30, P Mỹ Phú, TPCL.


8. Công trình: Trạm cấp nước xã Bình Thạnh, công suất: 1200 m3/ng.đêm

Hạng mục: Công nghệ+ Đường ống+ Bể chứa 65m3+ Nhà điều hành trạm bơm cấp 2+ Nhà pha trộn hóa chất+ Sàn lọc+ Hàng rào+ Bể lắng bùn, rãnh thu nước, Đan nền CNXL, Hố ga, cống thoát. 

9. Công trình: Nhánh rẽ 3P-22Kv và trạm biến áp 3x1P-15KVA nhà máy nước CDC Bình Thạnh- xã Bình Thạnh, Thị xã Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp.

10. Công trình: Xây dựng hệ thống thoát nước TP.Cao Lãnh: Khảo sát địa hình - địa chất.
 
11. Công trình: Xây dựng hệ thống cấp nước thị trấn Thường Thới Tiền, công suất: 500m3/ngđ – TT. Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp.

12. Thiết kế, cung cấp thiết bị vật tư và xây lấp (EPC) thuộc công trình mở rộng nhà máy cấp nước Hồng Ngự , Công suất 2400m3/ngđ.

13. Công trình: Hệ thống cấp nước Thị tứ An Long - Đồng Tháp, công suất: 2.000 m3/ngđ): 

Hạng mục: Mạng lưới chuyển tải và phân phối (xã An Long, H. Tam Nông).


14. Công trình: Trạm cấp nước huyện Châu Thành

Hạng mục: Hàng rào; San lấp mặt bằng; Nhà làm việc; Cải tạo nhà kho; Nhà bao che máy phát (TT Cái Tàu hạ- Huyện Châu Thành).


15. Công trình: Trạm cấp nước xã Bình Thạnh - CS :1200m3/ng.đêm: 

Hạng mục: Công nghệ - đường ống - Trạm bơm; Bể chứa 65m3; Nhà điều hành trạm bơm cấp 2; Nhà pha trộn hóa chất; Sàn lọc; hàng rào, bể lắng bùn, rãnh thu nước; Đal nền CNXL- hố gas- cống thoát (xã Bình Thạnh- TX.Hồng Ngự).


16. Công trình: Mở rộng mạng lưới cấp nước sinh hoạt xã Mỹ Ngãi và Phường 11- TP.Cao lãnh

Hạng mục: Tuyến ống cấp nước PVC D90 đường Khóm 2 Phường 11 cặp sông Cái Sao; Tuyến ống cấp nước PVC D114 từ khu công nghiệp Trần Quốc Toản đến kênh Ông Kho.


17. Công trình: Mở rộng hệ thống cấp nước huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp:

Hạng mục: Tuyến ống cấp nước PVC D114,90,75 (từ cống Cái sao đến cầu Dương Hòa).


18. Công trình: Mở rộng hệ thống cấp nước huyện Lấp Vò, Đồng Tháp: 

Hạng mục: Tuyến ống cấp nước PVC D114 (từ cầu Cái Dâu đến đầu tuyến dân cư số 6).


19. Công trình: Hệ thống giám sát chất lượng nước cấp, lưu lượng và áp lực trên Hạng mục: tuyến ống: Cụm đồng hồ lưu lượng: Cầu Nguyễn Văn Tre - HDPE D300; Cầu Cái Sao Thượng - PVC D168; Cầu Đình Trung - Gang D300; Trạm Cầu Đúc - Gang D300- Trạm Sở Xây Dựng - Gang D200.

20. Công trình: Mở rộng hệ thống cấp nước TP.Cao lãnh;

Hạng mục: Tuyến ống cấp nước chuyển tải PVC D200 & PVC D168 (Từ Thành Đội đến UBND Xã Tân Thuận Tây) - Lộ Hòa Đông - xã Hòa An, TP. Cao lãnh.


21. Công trình: Mở rộng mạng lưới cấp nước từ bến xe đến cầu Tân Công Chí;

Hạng mục: Tuyến ống cấp nước D114+75-QL30, xã Tân Công Chí - Tân Hồng.


22. Công trình: Mở rộng hệ thống cấp nước huyện Lấp Vò, Đồng Tháp;

Hạng mục: Tuyến ống cấp nước PVC D114 (từ cầu Cái Dâu đến đầu tuyến dân cư số 6).


23. Công trình: Mở rộng hệ thống cấp nước H.Lai Vung, Đồng Tháp;

Hạng mục:Tuyến ống cấp nước PVC D114,90,75 (từ cống Cái sao đến cầu Dương Hòa).


24. Công trình: Mở rộng hệ thống cấp nước xã Mỹ Tân –TPCL;

Hạng mục: Tuyến ống cấp nước PVC D168, D114 trạm y tế cụm dân cư Bà Học- Xã Mỹ Tân, TPCL;.


25. Dự án hệ thống cấp nước TX Hồng Ngự, công suất 10.000m3/ngđ.

26. Dự án hệ thống cấp nước TX Sa Đéc, công suất 10.000m3/ngđ;

Giám sát hạng mục:
• Công trình thu- trạm bơm cấp I;
• Bể lắng, bể lọc, bể chứa-trạm bơm cấp II;
• Đài nước;
• Mạng lưới đường ống;
• Nhà làm việc.


27. Dự án mở rộng hệ thống cấp nước TP.Cao Lãnh, công suất 35.000m3/ngđ;

Giám sát hạng mục:
• Tuyến ống cấp nước PVC D300 (từ Km 28+146 đến 32+925);
• Tuyến ống cấp nước chuyển tải HDPE D300 từ nhà máy mới đến quốc lộ 30;
• Tuyến ống cấp nước PVC D168 từ nhà máy nước ấp Đông Bình đến đường Phạm Hữu Lầu.

28. Công trình: mở rộng hệ thống cấp nước H.Cao Lãnh, công suất 5.000m3/ngđ.

29. Công trình: Quy hoạch chi tiết khu dân cư Cầu Đá- Huyện Cao Lãnh.
Quy hoạch chi tiết hệ thống giao thông, thoát nước.

30. Công trình: khu Công nghiệp Sông Hậu- Huyện Lai Vung;

Quy hoạch đầu nối Nút Giao thông.


31. Công trình: Bệnh viện Tân Hồng- Huyện Tân Hồng;

Hệ thống Đường nội bộ.

32. Công trình: khu Công nghiệp Sông Hậu- Huyện Lai Vung;

Hệ thống Đường nội bộ, hệ thống thoát nước.


33. Công trình: Đường tuyến dân cư, đường Tắc Nam Hang- Huyện Hồng Ngự;

Hệ thống Đường giao thông thoát nước.


34. Công trình thuỷ lợi:

1. Nạo vét kênh Cả Cái - Xã Mỹ Ngãi - TP. Cao Lãnh;
2. Kênh Phú An - Nạo vét kết hợp đắp bờ bao - Xã An Phú Thuận- Huyện Châu Thành;
3. Ô bao số 2- Xã An Nhơn - Đắp bờ bao + Cổng- Xã An Nhơn - Huyện Châu Thành.

35. Công trình: nhánh rẽ trung thế 3P-22 KV & Trạm biến áp 3x1P-15KVA Trạm Cấp nước An Long - H. Tam Nông- Đồng Tháp;

- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cấp nước và Môi trường Đô Thị (19/05/2006);
- Thiết kế: TT TNHH Tư vấn Thiết kế Văn Lang - Số 137 Nguyễn Thị Minh Khai- Phường 1- TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp.

36. Công trình: Di dời nhánh rẽ 3P-22 KV & Trạm biến áp 3x1P-15KVA Trạm Cấp nước Tam Nông - H. Tam Nông-Đồng Tháp;

- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cấp nước và Môi trường Đô Thị (09/03/2010);
- Thiết kế: TT TNHH Tư vấn Thiết kế Văn Lang- Số 137 Nguyễn Thị Minh Khai- Phường 1- TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp.

37. Công trình: Nhánh rẽ trung thế 3P-22 KV & Trạm biến áp 3Px1P-15KVA Trạm Cấp nước Tân Hồng, ấp 3, TT Sa Rài- H. Tân Hồng - Đồng Tháp;

- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cấp nước và Môi trường Đô Thị (29/01/2010);
- Thiết kế: TT khuyến công và Tư vấn phát triển Công nghiệp Đồng Tháp.

38. Công trình: Nhánh rẽ 3P- 22KV và Trạm biến áp 3x1P-15KVA Nhà máy nước CDC Bình Thịnh - xã Bình Thành - TX. Hồng Ngự - Đồng Tháp;

- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cấp nước và Môi trường Đô Thị (26/09/2011);
- Thiết kế: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế Điện Hùng Minh - Tổ 5, ấp Hoà Khánh, xã Hoà An, TP. Cao Lãnh - Đồng Tháp.

39. Công trình: Trạm biến áp 3Px1P-25KVA Nhà máy nước Ngô Quyền - Đồng Tháp ( Dự án Hà Lan);

- ĐĐ: Phường An Thạnh, TX. Hồng Ngự, Đồng Tháp;
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Cấp nước và Môi trường Đô Thị (25/11/2011);
- Thiết kế: TT khuyến công và Tư vấn phát triển Công nghiệp Đồng Tháp.

39. Công trình: Lắp Trạm biến áp 3P- 3x15KVA-15/0.4KV Trạm cấp nước số 4- Phường 1, TX. Cao Lãnh- Đồng Tháp - Dự án Hà Lan;

- Chủ đầu tư: Công ty Cấp thoát nước Đồng Tháp
- Thiết kế: Tổng công ty điện lực Miền Nam - Trung tâm năng lượng (Tháng 8/1996).


40. Công trình: Trạm biến áp 3P- 3x1P-15KVA-22/15/0.4KV Trạm cấp nước Xã Thanh Mỹ - H. Tháp Mười - Đồng Tháp (Tháng 8/1998); 

Chủ đầu tư: Công ty Cấp thoát nước Đồng Tháp.


41. Công trình: Đường dây 22KV và Trạm biến áp 3P - 3x25KVA cấp nước Tân An, xã Tân Quy Tây- TX Sa Đéc, Đồng Tháp (Tháng 7/2004);

Chủ đầu tư: Công ty Cấp nước và Môi trường Đô thị Đồng Tháp.


42. Công trình: Lắp Trạm biến áp 3P- 160KVA-15/0.4KV Trạm cấp nước LĂNG CỤ, TX. Cao Lãnh- Đồng Tháp - Dự án Hà Lan; 

- Chủ đầu tư: Công ty Cấp thoát nước Đồng Tháp;
- Thiết kế: Tổng Công ty Điện lực Việt Nam - Trung tâm Năng lượng (Tháng 8/1998).

 Thông số kỹ thuật:

Model
Capacity(L/s)
Pressure (MPa)
Efficiency(%)
Power(KW)
Speed(r/min)
NPSH(m)
XBD2.1/5-65L
5
0.21
68
3
2900
2.5
XBD1.7/5-65L
5
0.17
66
2.2
2900
2.5
XBD3.4/5-65L
5
0.34
63
4
2900
2.5
XBD2.9/5-65L
5
0.29
62
4
2900
2.5
XBD2.5/5-65L
5
0.25
58
3
2900
2.5
XBD5.2/5-65L
5
0.52
58
7.5
2900
2.5
XBD4.5/5-65L
5
0.45
57
7.5
2900
2.5
XBD3.9/5-65L
5
0.39
55
5.5
2900
2.5
XBD8.2/5-65L
5
0.82
50
15
2900
2.5
XBD7.1/5-65L
5
0.71
50
11
2900
2.5
XBD6.0/5-65L
5
0.6
49
11
2900
2.5
XBD12.7/5-65L
5
1.27
40
30
2900
2.5
XBD11.4/5-65L
5
1.14
40
22
2900
2.5
XBD10.2/5-65L
5
1.02
39
18.5
2900
2.5
XBD8.5/5-65L
5
0.85
38
15
2900
2.5
XBD2.2/10-80L
10
0.22
72.5
5.5
2900
3
XBD1.7/10-80L
10
0.17
71
4
2900
3
XBD3.2/10-80L
10
0.32
71
7.5
2900
3
XBD2.9/10-80L
10
0.29
70
7.5
2900
3
XBD2.5/10-80L
10
0.25
69
5.5
2900
3
XBD5.3/10-80L
10
0.53
67
15
2900
3
XBD4.6/10-80L
10
0.46
66
11
2900
3
XBD3.9/10-80L
10
0.39
65
7.5
2900
3
XBD8.3/10-80L
10
0.83
59
22
2900
3
XBD7.1/10-80L
10
0.71
59
18.5
2900
3
XBD6.1/10-80L
10
0.61
58
15
2900
3
XBD12.7/10-80L
10
1.27
54
37
2900
3
XBD11.2/10-80L
10
1.12
54
30
2900
3
XBD10.1/10-80L
10
1.01
53
30
2900
3
XBD8.6/10-80L
10
0.86
51
22
2900
3
XBD15.5/10-80L
10
1.55
66
55
2900
3
XBD14.5/10-80L
10
1.45
65
45
2900
3
XBD13.6/10-80L
10
1.36
63
37
2900
3
XBD1.9/15-80L
15
0.19
72.5
5.5
2900
3
XBD1.4/15-80L
15
0.14
71
4
2900
3
XBD3.0/15-80L
15
0.3
71
7.5
2900
3
XBD2.6/15-80L
15
0.26
70
7.5
2900
3
XBD2.1/15-80L
15
0.21
69
5.5
2900
3
XBD4.9/15-80L
15
0.49
67
15
2900
3
XBD4.2/15-80L
15
0.42
66
11
2900
3
XBD3.5/15-80L
15
0.35
65
7.5
2900
3
XBD7.9/15-80L
15
0.79
59
22
2900
3
XBD6.6/15-80L
15
0.66
59
18.5
2900
3
XBD5.5/15-80L
15
0.55
58
15
2900
3
XBD12.4/15-80L
15
1.24
54
37
2900
3
XBD10.8/15-80L
15
1.08
54
30
2900
3
XBD9.8/15-80L
15
0.98
53
30
2900
3
XBD8.3/15-80L
15
0.83
51
22
2900
3
XBD14.8/15-80L
15
1.48
66
55
2900
3
XBD13.8/15-80L
15
1.38
65
45
2900
3
XBD12.7/15-80L
15
1.27
63
37
2900
3
XBD2.3/20-100L
20
0.23
76
11
2900
4.5
XBD1.8/20-100L
20
0.18
74
7.5
2900
4.5
XBD3.6/20-100L
20
0.36
76
15
2900
4.5
XBD3.

 ác nhà khoa học Mỹ đã giải mã được sự biến mất của nhiều loài cá trước mặt kẻ thù trong đại dương, một khám phá có thể tạo ra đột phá trong lĩnh vực ngụy trang.

CÔNG TY TNHH SX TM DV HẢI TRUNG KIM
Địa Chỉ: 92 Ao Đôi , Phường Bình Trị Đông , TP. Hồ Chí Minh.
Điện Thoại: 0909.741.388 và 0908.12.00.13  -  MST: 0313238353